人力車 [Nhân Lực Xa]
じんりきしゃ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Độ phổ biến từ: Top 31000
Danh từ chung
xe kéo tay
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
自分はいつも人力車と牛鍋とを、明治時代が西洋から輸入して作ったものの中で一番成功したものと信じている。
Tôi luôn tin rằng trong những thứ Nhật Bản nhập khẩu từ phương Tây và sản xuất trong thời kỳ Meiji, xe kéo người và nabe là hai trong số những thứ thành công nhất.