人力 [Nhân Lực]
じんりき
じんりょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Danh từ chung
sức mạnh con người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムがうちのチームに来てくれれば、百人力だよ。
Nếu Tom gia nhập đội của chúng tôi, anh ấy sẽ như người có sức mạnh của trăm người.