人体模型 [Nhân Thể Mô Hình]
じんたいもけい
Danh từ chung
mô hình giải phẫu cơ thể người
JP: 良い医者は患者に説明する時、人体模型を使うなどして、わかりやすく説明してくれる。
VI: Một bác sĩ giỏi sẽ sử dụng mô hình cơ thể người để giải thích cho bệnh nhân một cách dễ hiểu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
何か出そうな定番の場所ですからね。自動演奏するグランドピアノや独りでに動き出す人体模型や。
Đây quả là một nơi điển hình mà có thể có gì đó xảy ra, như chiếc đàn piano tự chơi hay mô hình cơ thể người tự động di chuyển.