人を飲む [Nhân Ẩm]

ひとをのむ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “mu”

viết chữ "nhân" lên tay ba lần và giả vờ nuốt để trấn tĩnh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

イタリアじんはコーヒーをまない。
Người Ý không uống cà phê.
さけんであばれるひととは一緒いっしょみにきたくない。
Tôi không muốn đi uống với những người uống rượu xong rồi làm loạn.
イタリアじんはよくコーヒーをむ。
Người Ý thường uống nhiều cà phê.
さけひとはおことわり。
Không chấp nhận người uống rượu.
フィンランドじんはコーヒーをたくさんみます。
Người Phần Lan uống rất nhiều cà phê.
わたし絶対ぜったい一人ひとりではみません。
Tôi tuyệt đối không bao giờ uống rượu một mình.
イタリアじんはいつもワインをんでいます。
Người Ý luôn uống rượu vang.
二人ふたりおとこはバーでんでいた。
Hai người đàn ông đã uống rượu ở quán bar.
イタリアじんてね、コーヒーはまないんだよ。
Người Ý thì không uống cà phê đâu.
さびしさからさけひともいる。
Có người uống rượu vì cô đơn.