人を見る目 [Nhân Kiến Mục]
ひとをみるめ
Cụm từ, thành ngữ
mắt nhìn người; khả năng đánh giá nhân cách
JP: 彼は人を見る目がある。
VI: Anh ấy có tài nhìn người.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは人を見る目がある。
Tom có cái nhìn nhận người tốt.
あいつは、人を見る目がある。
Anh ấy có cái nhìn nhận về người khác.
美は見る人の目の中にある。
Vẻ đẹp tồn tại trong mắt người nhìn.
若い世代の人たちは、物事を違った目で見る。
Thế hệ trẻ nhìn nhận mọi thứ theo cách khác.
美というのは、見る人の目の中でのことだ。
Vẻ đẹp nằm trong đôi mắt của kẻ si tình.
…分からない。でも確かに見たんだ。目から血を流した女の人を。
Tôi không hiểu, nhưng tôi chắc chắn đã thấy một người phụ nữ chảy máu mắt.
絵画が有する第一の効能は見る人の目のごちそうとなることである。
Công dụng chính của tranh là làm đẹp cho mắt người xem.
だれかと握手するときは、その人の目を見なければなりません。
Khi bắt tay ai đó, bạn phải nhìn vào mắt họ.
太った白い猫が塀に座って、眠そうな目で二人を見ていました。
Con mèo trắng béo ngồi trên hàng rào, nhìn hai người bằng đôi mắt buồn ngủ.
この間ミュージカルに見に行ったんだけど、前から3列目でさ、もう憧れの人が目の前で、もう最高だったね。一段と彼を好きになった。
Tôi đã đi xem nhạc kịch gần đây, ngồi ở hàng thứ ba từ trước, ngay trước mặt người tôi ngưỡng mộ, thật tuyệt vời. Tôi càng thêm yêu mến anh ấy.