人を得る [Nhân Đắc]

ひとをえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tuyển đúng người; chọn người phù hợp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

読書どくしょからくつろぎをひともいる。
Có người tìm thấy sự thư giãn từ việc đọc sách.
ひと運命うんめい甘受かんじゅせざるをない。
Con người phải chấp nhận số phận của mình.
なんにん運命うんめいより賢明けんめいではありない。
Không ai khôn ngoan hơn số phận.
読書どくしょからくつろぎをこと出来できひともいる。
Có người có thể tìm thấy sự thư giãn từ việc đọc sách.
情報じょうほうるために読書どくしょをするひともいます。
Có người đọc sách để thu thập thông tin.
3人さんにん少年しょうねんたちはめいめいしょうた。
Ba cậu bé mỗi người đều nhận được một giải thưởng.
我々われわれのうちの1人ひとりかざるをないだろう。
Một trong chúng ta sẽ phải đi.
こんなにおおくのひと失業しつぎょうちゅうでは仕事しごとにくい。
Việc tìm kiếm công việc sẽ khó khăn khi có nhiều người thất nghiệp như thế này.
なんにんそらでは愛国あいこくしゃたりない。
Không ai có thể là người yêu nước khi bụng đói.
特別とくべつ技術ぎじゅつひと簡単かんたんしょくられる。
Người có kỹ thuật đặc biệt có thể dễ dàng tìm được việc làm.