人らしい [Nhân]
ひとらしい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
như một người tử tế; nhân văn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの人は行きずりの人です。
Người kia là người lạ.
二人ともカナダ人だよね。
Cả hai bạn đều là người Canada phải không?
千人くらいの人がいた。
Có khoảng một ngàn người ở đó.
彼も人なり我も人なり。
Anh ta cũng là người, tôi cũng là người.
あの人は愉快な人だ。
Người kia là một người vui vẻ.
私が話しかけた人はアメリカ人でなくドイツ人だった。
Người mà tôi đã nói chuyện không phải là người Mỹ mà là người Đức.
2人の外国人にあったが、1人はカナダから来た人で、もう1人はイギリスから来た人だ。
Tôi đã gặp hai người nước ngoài, một người đến từ Canada và người kia đến từ Anh.
インフォーマントはアメリカ人20人、イギリス人21人という構成である。
Nhóm người cung cấp thông tin gồm 20 người Mỹ và 21 người Anh.
1人は日本人で、もう1人はイタリア人です。
Một người là người Nhật và người kia là người Ý.
見つけた人がもらう人、なくした人は泣きをみる。
Người tìm thấy được nhận, người mất phải khóc.