人もあろうに [Nhân]
ひともあろうに
Cụm từ, thành ngữ
trong tất cả mọi người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
人からして貰いたいように人にもなせ。
Hãy đối xử với người khác như bạn muốn họ đối xử với bạn.
人は生得的に歩ける。
Con người có khả năng đi bộ bẩm sinh.
人は平等にできている。
Con người được tạo ra bình đẳng.
彼は陽気に見える人だった。
Anh ấy trông như một người vui vẻ.
彼は人に公正に振る舞う。
Anh ấy cư xử công bằng với mọi người.
すべての人は生まれながらに平等である。
Mọi người đều sinh ra đã bình đẳng.
寛大に人を許すように努めなさい。
Hãy cố gắng tha thứ cho người khác một cách rộng lượng.
女の人は一般的に男の人より長生き。
Phụ nữ nói chung sống lâu hơn đàn ông.
人からしてもらいたいように人にしてやれ。
Hãy đối xử với người khác như bạn muốn họ đối xử với bạn.
早寝、早起きは人を健康に、富裕に、賢明にする。
Ngủ sớm dậy sớm giúp con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan.