人の金 [Nhân Kim]

ひとのかね

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

tiền của người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

銀行ぎんこうひときんあずかる。
Ngân hàng giữ tiền của mọi người.
二人ふたり反目はんもく原因げんいんきんだ。
Nguyên nhân của sự thù địch giữa họ là tiền bạc.
すべてのひときんしがる。
Mọi người đều muốn có tiền.
まずしかったけれども、かれひとからきんりなかった。
Dù nghèo, anh ấy không vay tiền từ người khác.
そのきん三人さんにんけられた。
Số tiền đó đã được chia cho ba người.
きんおおくのひと破滅はめつさせる。
Tiền đã khiến nhiều người phá sản.
かれけっしてきんぬすむようなひとではない。
Anh ấy không phải là người sẽ ăn cắp tiền.
このきんをあなたとわたし2人ふたりけよう。
Chúng ta hãy chia số tiền này làm đôi.
あのおとこひとからきんをもらうところまでがった。
Người đàn ông đó đã sa sút đến mức nhận tiền từ người khác.
両替りょうがえじんきんらし、そのだいたおした。
Người đổi tiền đã làm rơi tiền và lật đổ quầy.