人の口 [Nhân Khẩu]

ひとのくち

Cụm từ, thành ngữ

lời đồn; dư luận

🔗 人の口には戸が立てられない

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ひとのことにくちすな。
Đừng xen vào chuyện của người khác.
本心ほんしんくちにするひとすくない。
Ít người thật lòng nói ra suy nghĩ của mình.
ひとくちてられぬ。
Miệng lưỡi thiên hạ không thể ngăn được.
ひとくちにはてられず。
Không thể đóng cửa miệng người khác.
あのひとにはひらいたくちがふさがらない。
Người đó khiến tôi phải há hốc mồm.
わたしには6人ろくにんやしなぐちがある。
Tôi có sáu người phải nuôi.
あのひとくちはら反対はんたいだ。
Người kia nói một đằng làm một nẻo.
くちからだ死刑しけい執行しっこうじんであり医者いしゃである。
Miệng vừa là tử thần vừa là bác sĩ của cơ thể.
ひとはなしているときは、くちをはさむな。
Khi người ta đang nói, đừng xen vào.
彼女かのじょは、めったにひとくちをききませんでした。
Cô ấy hiếm khi nói chuyện với mọi người.