人のこと言えない [Nhân Ngôn]

人の事言えない [Nhân Sự Ngôn]

人のこといえない [Nhân]

人の事いえない [Nhân Sự]

ひとのこといえない

Cụm từ, thành ngữ

không có tư cách nói; ai mà nói

🔗 人のことを言う・ひとのことをいう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのひとわりに家族かぞくひとたちがこのことをえるのでしょうか。これはかんがえだとおもひともいます。
Có lẽ gia đình của người đó có thể nói thay cho người đó không? Một số người cho rằng đây là ý kiến hay.
あるひとなに興味きょうみつかということは、そのひと本当ほんとうにどんな人間にんげんであるかを確実かくじつがかりになるともえよう。
Sở thích của một người có thể là một dấu hiệu chắc chắn cho thấy họ là con người như thế nào.