人のことを言う [Nhân Ngôn]

人のことをいう [Nhân]

人の事を言う [Nhân Sự Ngôn]

人の事をいう [Nhân Sự]

ひとのことをいう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

chê bai người khác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ年上としうえひとでもどんどんいいいたいことをう。
Dù là người lớn tuổi, anh ấy vẫn nói thẳng những gì mình muốn.
あのひとうことはでたらめです。
Những gì người đó nói là vớ vẩn.
そんなことひとはいないよ。
Không có ai nói những điều đó đâu.
そんなことをひときらいだ。
Tôi không thích những người nói những điều như thế.
かしこひとならそんなことわないでしょう。
Người khôn ngoan có lẽ sẽ không nói những lời như vậy.
ひとうことなんてにするなよ。
Đừng bận tâm đến lời người khác nói.
あのひとうことはどうもこころもとないわね。
Những lời người kia nói thật không đáng tin cậy.
そのひとったことはさっぱりわからない。
Tôi hoàn toàn không hiểu những gì người đó nói.
ひと感情かんじょうがいするようなことをうな。
Đừng nói những điều làm tổn thương cảm xúc người khác.
だれがそうっても、わたしはそのひとうことをしんじない。
Dù ai nói gì đi nữa, tôi cũng không tin lời họ.