人っ子ひとり [Nhân Tử]

人っ子一人 [Nhân Tử Nhất Nhân]

人っ子1人 [Nhân Tử Nhân]

ひとっこひとり

Danh từ chung

📝 trong câu phủ định

(không) một ai; (không) một người nào

JP: 見渡みわたかぎひと一人ひとりえなかった。

VI: Không thấy bóng dáng một ai.