人が変わる [Nhân 変]
ひとがかわる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
trở thành người khác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は変わった人だ。
Anh ta là một người kỳ lạ.
彼女は大変変わった人だ。
Cô ấy là một người rất khác thường.
あの人、変わってる。
Người đó thật kỳ lạ.
あの人は変わりはないですか。
Người kia có gì thay đổi không?
人は付き合っている人によって変わる。
Con người thay đổi tùy theo bạn bè mình giao du.
あなたって、本当に変わった人ね。
Bạn thật là một người kỳ lạ.
ちょっと変わった人だとは思うけどね。
Tôi nghĩ anh ấy hơi kỳ lạ đấy.
のんきな人が変わりやすいものだ。
Người vô tư thường dễ thay đổi.
彼って一風変わった人だよね。
Anh ấy là người có chút khác biệt.
マドリードから来た人たちは変わっている。
Những người đến từ Madrid thật sự khác biệt.