人がいい [Nhân]
人が良い [Nhân Lương]
人が好い [Nhân Hảo]
ひとがいい
ひとがよい
– 人が良い・人が好い
Cụm từ, thành ngữTính từ keiyoushi - nhóm yoi/ii
hào phóng; tốt bụng; có tính cách tốt
JP: 彼女は人がいい。
VI: Cô ấy là người tốt bụng.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いい人よね?
Cô ấy là người tốt phải không?
いい人です。
Người tốt đấy.
トムはいい人なの?
Tom là người tốt phải không?
面白い人がいいな。
Tôi thích những người thú vị.
夫はいい人よ。
Chồng tôi là một người tốt.
ボブはいい人です。
Bob là người tốt.
いい人だけどイマイチね。
Người tốt đấy nhưng không ấn tượng lắm.
彼はいい人です。
Anh ấy là người tốt.
トムはいい人だ。
Tom là người tốt.
いいや、どんな人。
Không, anh ta là người như thế nào?