交通規則 [Giao Thông Quy Tắc]

こうつうきそく

Danh từ chung

quy tắc giao thông

JP: 交通こうつう規則きそくにはしたがわなければならない。

VI: Phải tuân theo luật giao thông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交通こうつう規則きそくまもるべきだ。
Nên tuân thủ luật giao thông.
交通こうつう規則きそくまもるべきです。
Bạn nên tuân thủ luật giao thông.
交通こうつう規則きそくまもらなければならない。
Phải tuân thủ luật giao thông.
かれ運転うんてん交通こうつう規則きそく違反いはんであった。
Lái xe của anh ấy đã vi phạm luật giao thông.
ドライバーは交通こうつう規則きそくっているべきだ。
Tài xế nên biết luật giao thông.
運転うんてんしゃ交通こうつう規則きそくまもらねばならない。
Người lái xe phải tuân thủ luật giao thông.
ドライバーはみな交通こうつう規則きそくまもらなければならない。
Mọi tài xế đều phải tuân thủ luật giao thông.
交通こうつう規則きそくまもることはとても大切たいせつなことだ。
Việc tuân thủ luật giao thông rất quan trọng.
交通こうつう規則きそくはしばしばまもられないことがある。
Luật giao thông thường xuyên bị vi phạm.
警察官けいさつかんわたし交通こうつう規則きそく無視むししたとめた。
Cảnh sát đã cáo buộc tôi vi phạm luật giao thông.