交通渋滞 [Giao Thông Sáp Trệ]

こうつうじゅうたい

Danh từ chung

tắc nghẽn giao thông; kẹt xe

JP: ラッシュアワーの交通こうつう渋滞じゅうたいにあった。

VI: Tôi đã gặp phải tắc nghẽn giao thông vào giờ cao điểm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交通こうつう渋滞じゅうたいで、くるま数珠じゅずつなぎでした。
Do tắc nghẽn giao thông, các xe nối đuôi nhau như chuỗi hạt.
ダウンタウンは交通こうつう渋滞じゅうたいだね。
Downtown đang tắc đường nhỉ.
途中とちゅう交通こうつう渋滞じゅうたいった。
Tôi đã gặp tắc đường giữa chừng.
今朝けさ交通こうつう渋滞じゅうたいうごきがとれなかった。
Sáng nay bị kẹt xe không thể di chuyển được.
交通こうつう渋滞じゅうたい1時間いちじかんつづいた。
Tắc nghẽn giao thông kéo dài một giờ.
その事故じこ交通こうつう渋滞じゅうたいこした。
Vụ tai nạn đó đã gây ra tắc nghẽn giao thông.
交通こうつう渋滞じゅうたいまれたんだ。
Tôi bị mắc kẹt trong tắc nghẽn giao thông.
彼女かのじょ交通こうつう渋滞じゅうたいのためにおくれた。
Cô ấy đã đến muộn do tắc đường.
交通こうつう渋滞じゅうたいまれておくれた。
Tôi đã đến trễ vì mắc kẹt trong tắc nghẽn giao thông.
バスは交通こうつう渋滞じゅうたいのためにおくれた。
Xe buýt bị trễ do tắc đường.