亡き友 [Vong Hữu]

なき友 [Hữu]

なきとも

Danh từ chung

bạn đã khuất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ともおもかれかなしんだ。
Anh ấy đã buồn bã khi nhớ về người bạn quá cố.