亡き [Vong]
なき
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
⚠️Từ trang trọng / văn học
đã qua đời; quá cố
JP: ある女性が、帽子をかぶって写っている亡き旦那の写真をカメラマンの元へ持っていった。
VI: Một phụ nữ đã mang một bức ảnh của chồng quá cố đang đội mũ đến cho nhiếp ảnh gia.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の亡き夫はバイオリン奏者だった。
Người chồng quá cố của cô ấy là một nghệ sĩ violin.
亡き友を思い彼は悲しんだ。
Anh ấy đã buồn bã khi nhớ về người bạn quá cố.
彼女に会うと必ず亡き母を思い出す。
Mỗi khi gặp cô ấy, tôi luôn nhớ đến mẹ đã khuất của mình.
その少女は私の亡き母にそっくりだ。
Cô gái trông giống hệt mẹ tôi đã khuất.
タローは亡き父の財産を相続した。
Taro đã thừa kế tài sản của cha đã khuất.
この絵を見ると必ず亡き母を思い出す。
Mỗi khi nhìn bức tranh này, tôi lại nhớ về mẹ quá cố của mình.
亡き母の写真を見るたびに、胸に熱いものが込み上げてくる。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh của mẹ quá cố, tôi cảm thấy nghẹn ngào trong lòng.
今年は亡き母の忌中のため盂蘭盆供養会はないが、先祖の墓の掃除に行く。
Năm nay không có lễ cúng cô hồn vì đang trong thời kỳ tưởng niệm mẹ đã khuất, nhưng tôi sẽ đi dọn dẹp mộ tổ tiên.