亜 [A]
あ
ア
Tiền tố
phụ-; hạng hai; kém
Tiền tố
Lĩnh vực: Hóa học
-ous (chỉ trạng thái oxi hóa thấp); -ite
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Châu Á
🔗 亜細亜・アジア
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Argentina
🔗 亜爾然丁・アルゼンチン
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
Ả Rập
🔗 亜剌比亜・アラビア
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt ⚠️Từ cổ, không còn dùng
📝 dùng trong thời kỳ Meiji, nay được thay thế bằng 米
Mỹ; người Mỹ
🔗 亜米利加・アメリカ; 米・べい
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジャスティン班長、亜空間レーダーに反応出ました!
Trưởng nhóm Justin, đã có phản ứng từ radar không gian!
亜酸化窒素は麻酔としてもはや使用されていない。
Nitơ ôxít không còn được sử dụng làm thuốc mê nữa.
「亜佐美先輩が、ヒロシくんが真田先輩とキスした~って泣き喚いていたので」「な、泣き喚いてないよ~」
"Vì Asami senpai đã khóc lóc bảo rằng Hiroshi-kun đã hôn Sanada senpai", "Em không khóc lóc đâu~"