五人 [Ngũ Nhân]
5人 [Nhân]
ごにん
Danh từ chung
năm người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
孫娘が5人います。
Tôi có năm đứa cháu gái.
私の家族は五人です。
Gia đình tôi có năm người.
父は5人兄弟です。
Cha có năm anh chị em.
うちは5人家族です。
Gia đình tôi có 5 người.
うちは5人家族です。
Gia đình chúng tôi có 5 người.
今まででお客は5人だけです。
Cho đến nay chỉ có 5 khách.
会員は5人に減った。
Số hội viên đã giảm xuống còn 5 người.
5人兄弟の末っ子です。
Tôi là con út trong năm anh chị em.
彼らは全部で5人です。
Họ tổng cộng là 5 người.
僕の家族は5人いる。
Gia đình tôi có năm người.