二酸化炭素 [Nhị Toan Hóa Thán Tố]
にさんかたんそ
Danh từ chung
dioxit cacbon
JP: 樹木は酸素を排出し、二酸化炭素を吸収する。
VI: Cây cối thải ra oxy và hấp thụ carbon dioxide.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
二酸化炭素はそれ自体は毒ではない。
Khí carbon dioxide không phải là chất độc.
二酸化炭素は炭酸ガスとも言います。
Khí carbon dioxide còn được gọi là khí CO2.
この素材は二酸化炭素を吸収します。
Chất liệu này hấp thụ khí carbon dioxide.
二酸化炭素の量は10%増加している。
Lượng khí CO2 đã tăng 10 phần trăm.
二酸化炭素は人に害を及ぼすこともあります。
Khí CO2 cũng có thể gây hại cho con người.
二酸化炭素によって危害を被ることがある。
Có thể bị hại do carbon dioxide.
熱帯雨林は、酸素を作り、二酸化炭素を消費する。
Rừng mưa nhiệt đới tạo ra oxy và tiêu thụ carbon dioxide.
毎日大量の二酸化炭素が生成されている。
Mỗi ngày có một lượng lớn khí CO2 được tạo ra.
多量の二酸化炭素を吸収すると海はより酸性になる。
Khi hấp thụ nhiều khí carbon dioxide, đại dương sẽ trở nên có tính axit hơn.
地球温暖化は二酸化炭素の排出と直接関係があると言われている。
Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí cacbon đioxit.