二足のわらじ [Nhị Túc]

二足の草鞋 [Nhị Túc Thảo Hài]

二束のわらじ [Nhị Thúc]

にそくのわらじ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thành ngữ

📝 thường là 〜を履く

hai nghề

hai đôi dép rơm

JP: 二足にそくのわらじをはこうとして失敗しっぱいした。

VI: Cố gắng làm hai việc cùng một lúc nhưng thất bại.

🔗 二足のわらじを履く