二足 [Nhị Túc]

2足 [Túc]

にそく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hai chân

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hai đôi

JP: わたし今年ことしくつ二足にそくきつぶした。

VI: Năm nay tôi đã hao mòn hai đôi giày.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

人間にんげん2本にほんあしである。
Con người đi bằng hai chân.
人間にんげん2本にほんあしだ。
Con người đi bằng hai chân.
彼女かのじょ靴下くつした二足にそくった。
Cô ấy đã mua hai đôi tất.
四足よんそく二足にそくわるし。
Bốn chân tốt, hai chân xấu.
うさぎですが、二足にそく歩行ほこうができます。
Đó là một con thỏ, nhưng nó có thể đi bằng hai chân.
今年ことしわたし2足にそくくつきつぶした。
Năm nay tôi đã hao mòn hai đôi giày.
二足にそくのわらじをはこうとして失敗しっぱいした。
Cố gắng làm hai việc cùng một lúc nhưng thất bại.
あさ四本よんほんあしひる二本にほんあしゆう三本さんぼんあしあるくものはなにか?
Thứ đi bằng bốn chân vào buổi sáng, hai chân vào buổi trưa và ba chân vào buổi tối là gì?
あしおそかれは、もちろんすでに2mがついた。
Anh ấy chạy chậm nên dĩ nhiên đã bị bỏ lại phía sau 2 mét.
まい靴下くつした1足いっそく靴下くつしたばれる。
Hai chiếc tất được gọi là một đôi tất.