二言三言 [Nhị Ngôn Tam Ngôn]
ふたことみこと
Danh từ chung
vài lời
JP: 彼は二言三言述べると行ってしまった。
VI: Anh ấy nói vài lời rồi đi mất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は口ごもりながら二言三言しゃべった。
Anh ấy nói lắp bắp vài ba câu.
お詫びに二言三言、言わせてください。
Xin cho tôi nói vài lời xin lỗi.