二股かける [Nhị Cổ]

二股掛ける [Nhị Cổ Quải]

ふたまたかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bắt cá hai tay; chơi cả hai bên; ngồi trên hàng rào

JP: あんな二股ふたまたかけるおんななんかわすれたわ、ボケ。

VI: Tôi đã quên mất người phụ nữ hai mặt đó rồi, ngốc ạ.

🔗 二股をかける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

メアリーは二股ふたまたをかけている。
Mary đang tơ tưởng hai người.
トムって、二股ふたまたかけてるのよ。
Tom đang tán tỉnh hai người cùng một lúc đấy.
彼氏かれし二股ふたまたかけられてるようながする。
Tôi cảm giác như bạn trai mình đang lừa dối.