二等 [Nhị Đẳng]
2等 [Đẳng]
にとう
Danh từ chung
hạng hai
JP: ボストンまでの2等の切符を2枚ください。
VI: Xin hai vé hạng hai đến Boston.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最悪の場合でも彼女は2等賞を取れるだろう。
Ngay cả trong trường hợp xấu nhất, cô ấy cũng có thể đạt giải nhì.
健全な民主主義には対立した二等が不可欠だ。
Một nền dân chủ lành mạnh cần có sự đối lập.
列車は満員だった。そこで彼女は2等車で旅行せねばならなかったし、ずっと立っていなければならなかった。
Tàu đã đầy người, vì thế cô ấy phải đi hạng hai và phải đứng suốt chuyến đi.
第二が周辺環境との親和性であり、最小の廃棄物、自然エネルギーの利用等、周辺の生態と調和した住空間を形成することである。
Thứ hai là khả năng tương thích với môi trường xung quanh, tạo ra không gian sống hài hòa với sinh thái xung quanh bằng cách sử dụng tối thiểu chất thải và năng lượng tự nhiên.