二様 [Nhị Dạng]

によう

Danh từ chung

hai cách

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二人ふたりむかしからの友達ともだちようはないました。
Họ đã nói chuyện như thể là bạn bè lâu năm.
このチケットは2名にめいさまでご入場にゅうじょうできます。
Vé này có thể dùng cho hai người.
ってか健介けんすけ同時どうじにスタジオへいたみたいで2人ふたりはまだおくれてるようだった。
Có vẻ như Kensuke đã đến studio cùng lúc, trong khi hai người khác vẫn còn đang trễ.
20日はつか21日にじゅういちにち午後ごごけてありますので、この2日間ふつかかんのいずれかにグラントさまとおいしたいとかんがえています。
Tôi đã để trống buổi chiều ngày 20 và 21, tôi muốn gặp ông Grant vào một trong hai ngày đó.