二日間 [Nhị Nhật Gian]
2日間 [Nhật Gian]
ふつかかん
Danh từ chung
khoảng thời gian hai ngày
JP: 2日間、雨が降り続いている。
VI: Mưa đã kéo dài liên tục trong hai ngày.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あらしは2日間吹きまくった。
Cơn bão đã thổi mạnh trong hai ngày.
私は2日間忙しい。
Tôi sẽ bận rộn trong hai ngày.
2日間雪が降りました。
Tuyết đã rơi trong hai ngày.
会談は2日間続いた。
Cuộc hội đàm kéo dài hai ngày.
母がこの2日間病気なの。
Mẹ tôi đã bị bệnh trong hai ngày nay.
たった二日間しか残っていない。
Chỉ còn lại hai ngày nữa thôi.
妻は二日間の旅行に出かけた。
Vợ đi du lịch hai ngày.
2日間予約してあります。
Tôi đã đặt phòng cho hai ngày.
私は2日間忙しくありません。
Hai ngày nay tôi không bận.
雨はこの2日間降り続いた。
Mưa đã rơi liên tục trong hai ngày qua.