二度と [Nhị Độ]

2度と [Độ]

二どと [Nhị]

にどと

Trạng từ

📝 với động từ phủ định

không bao giờ nữa

JP: 2度にど学校がっこうおくれてはいけません。

VI: Đừng bao giờ đến trường muộn nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

二度にどわないで!
Đừng bao giờ nói lại!
二度にどるな。
Đừng bao giờ quay lại đây nữa.
二度にどうな。
Đừng bao giờ nói lại.
二度にどとしません。
Tôi sẽ không làm điều đó thêm lần nào nữa.
二度にどとするな。
Đừng bao giờ làm lại.
二度にどあらわれるな!
Đừng bao giờ xuất hiện trước mặt tôi nữa!
二度にどかおすな。
Đừng bao giờ để tôi thấy mặt bạn nữa.
二度にどあるけないかもしれない。
Có thể tôi sẽ không bao giờ đi lại được nữa.
二度にどとしないように。
Đừng bao giờ làm lại nữa.
もう二度にどとやらないよ。
Tôi sẽ không bao giờ làm lại nữa đâu.