二度づけ [Nhị Độ]
二度漬け [Nhị Độ Tí]
二度付け [Nhị Độ Phó]
にどづけ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
nhúng hai lần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は2度と彼女に会えないよう運命づけられていた。
Anh ấy đã bị định mệnh không gặp lại cô ấy lần nữa.