二四六九士 [Nhị Tứ Lục Cửu Sĩ]

西向く侍 [Tây Hướng Thị]

西向く士 [Tây Hướng Sĩ]

にしむくさむらい

Cụm từ, thành ngữ

📝 士 đại diện cho tháng 11 vì có thể phân tích thành 十一 (11)

nishimuku samurai (mnemonic cho các tháng có ít hơn 31 ngày)