二位 [Nhị Vị]
2位 [Vị]
にい
Danh từ chung
vị trí thứ hai
JP: この会社は石油業界で2位に位している。
VI: Công ty này đứng thứ hai trong ngành công nghiệp dầu mỏ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オリンピックでは金メダルが1位、銀メダルが2位、銅メダルが3位だ。
Trong Olympic, huy chương vàng là hạng nhất, huy chương bạc là hạng nhì, và huy chương đồng là hạng ba.
小学では、秀才で、大抵一位か、二位であった。
Hồi tiểu học, tôi là học sinh giỏi, luôn đứng nhất hoặc nhì.
結果は次の通りでした。1位日本、2位スペイン、3位イタリア。
Kết quả như sau: Nhật Bản đứng thứ nhất, Tây Ban Nha thứ hai, Ý thứ ba.
ブラジルは、1998年のワールドカップは二位だった。
Brazil đã đạt vị trí thứ hai tại World Cup năm 1998.
2年位前に引っ越したよ。近所で。
Khoảng 2 năm trước tôi đã chuyển nhà, gần đây thôi.
わが国の国民総生産は第2位である。
Tổng sản phẩm quốc nội của đất nước chúng tôi đứng thứ hai.
「どの位時間がかかりますか」「約2週間です」
"Mất bao lâu?" "Khoảng hai tuần."
チューリッヒはロンドンに次ぐ世界第二位の金市場である。
Zurich là thị trường vàng lớn thứ hai thế giới, sau London.