二三日 [Nhị Tam Nhật]

にさんにち

Danh từ chung

hai hoặc ba ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さわぎは2、3日みっかった。
Ồn ào đã qua đi trong vài ngày.
2、3日みっか骨休ほねやすめして。
Hãy nghỉ ngơi vài ngày.
2・3日みっかやすみをとった。
Tôi đã nghỉ 2-3 ngày.
ちちは2、3日みっかもどります。
Bố tôi sẽ trở về trong 2, 3 ngày nữa.
ここには2・3日みっかしかいませんよ。
Tôi chỉ ở đây hai, ba ngày thôi.
もう三日みっかってください。
Hãy đợi thêm hai, ba ngày nữa.
わたしは2、3日みっか仕事しごとやすむ。
Tôi sẽ nghỉ làm hai, ba ngày.
二三日みっか事実じじつかくしておこうよ。
Hãy giấu sự thật đi vài ngày nhé.
この三日みっかとてもいそがしい。
Những ngày gần đây tôi rất bận.
2、3日みっかすれば開花かいかするでしょう。
Hoa sẽ nở trong 2, 3 ngày tới.