二つに一つ [Nhị Nhất]
2つに1つ
ふたつにひとつ
Cụm từ, thành ngữ
một trong hai (khả năng, lựa chọn, v.v.)
JP: できることは抵抗か逃亡か二つに一つだった。
VI: Chỉ có hai lựa chọn là chống cự hoặc bỏ chạy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は二つの考えを一つに結び付けた。
Anh ấy đã kết hợp hai ý tưởng thành một.
二つの中から一つを選びなさい。
Hãy chọn một trong hai.
二つの頭は一つの頭にまさる。
Một cái đầu không bằng hai cái đầu.
この二つの中から一つ選びなさい。
Hãy chọn một trong hai cái này.
ラクダには一つか二つのこぶがある。
Lạc đà có một hoặc hai bướu.
俺だって、料理なら一つや二つ知ってるさ。
Tôi cũng biết một vài món ăn.
劣等感の一つや二つ、誰にだってあるさ。
Ai cũng có một vài cảm giác tự ti.
可能性は中立か戦争かの二つに一つだ。
Có hai khả năng: hoặc là trung lập hoặc là chiến tranh.
二つの銀行が合併して一つの大銀行を作った。
Hai ngân hàng đã sáp nhập thành một ngân hàng lớn.
ロンドンに行く以上一つや二つの芝居を見なければ。
Đến London mà không xem một hoặc hai vở kịch thì thật là phí.