事欠く [Sự Khiếm]

ことかく

Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ

thiếu

JP: かれ贅沢ぜいたくひんうまでもなく、にち用品ようひんうのにも事欠ことかく。

VI: Anh ấy không chỉ thiếu thốn đồ xa xỉ, mà ngay cả mua sắm hàng ngày cũng khó khăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アンは友人ゆうじん事欠ことかかない。
Ann không thiếu bạn bè.
その老人ろうじんきんには事欠ことかかない。
Ông lão không thiếu tiền.