事実関係 [Sự Thực Quan Hệ]
じじつかんけい
Danh từ chung
quan hệ thực tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それが事実であるとしても、私に関係ないことです。
Dù đó có phải là sự thật thì nó cũng không liên quan gì đến tôi.
事実の科学者に対する関係は、言葉の詩人に対する関係と等しい。
Mối quan hệ của sự thật đối với nhà khoa học tương đương với mối quan hệ của lời nói đối với nhà thơ.