事務処理 [Sự Vụ Xứ Lý]
じむしょり
Danh từ chung
công việc giấy tờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
全ての事務処理をやってる暇なんてないよ。
Tôi không có thời gian để xử lý mọi thủ tục hành chính.