事力 [Sự Lực]
じりき
じりょく
Danh từ chung
⚠️Từ lịch sử
nhân lực do nam giới trưởng thành chỉ định cung cấp cho quan chức chính phủ, hoặc thuế thay thế (hệ thống ritsuryō)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
本書の欠点は、既婚者である著者が非婚をすすめても、説得力を欠く事である。
Nhược điểm của cuốn sách này là tác giả đã kết hôn lại đề xuất không kết hôn, điều này làm giảm sự thuyết phục.
特殊能力があるかどうかは分かりませんが、普通の人間以上の力はあった事でしょう。
Có thể chưa rõ liệu có khả năng đặc biệt hay không, nhưng chắc chắn đã có sức mạnh vượt trội so với người bình thường.