事前予約 [Sự Tiền Dữ Ước]
じぜんよやく
Danh từ chung
đặt trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
事前に予約を取っておくべきだ。
Bạn nên đặt chỗ trước.
事前に電話して、席を予約しておけばよかったね。
Giá như tôi đã gọi điện đặt chỗ trước.