事件解決 [Sự Kiện Giải Quyết]

じけんかいけつ

Danh từ chung

giải quyết vụ việc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その事件じけん早期そうき解決かいけつ期待きたいする。
Mong rằng vụ việc sẽ sớm được giải quyết.
その事件じけん最高さいこう裁判所さいばんしょ解決かいけつされた。
Vụ việc đó đã được giải quyết tại Tòa án Tối cao.
かれはそのなぞめいた事件じけん解決かいけつするがかりをつけた。
Anh ấy đã tìm thấy manh mối để giải quyết vụ án bí ẩn đó.