事にする [Sự]

ことにする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

quyết định

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 sau dạng quá khứ của động từ

giả vờ

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 như 〜ことにしている

thực hành

JP: わたし6時ろくじ起床きしょうすることにしている。

VI: Tôi dự định thức dậy vào lúc 6 giờ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こととすることべつ問題もんだいだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
あくどいことをするな。
Đừng làm những chuyện xấu xa.
自分じぶんことをしろ。
Lo việc của mình đi.
あぶないことをするな。
Đừng làm việc gì nguy hiểm.
あぶないことはするな。
Đừng làm việc gì nguy hiểm.
本当ほんとうことったこと後悔こうかいしている。
Tôi hối hận vì đã nói sự thật.
興奮こうふんすることおこことけっしておなじではない。
Phấn khích và tức giận hoàn toàn không giống nhau.
あなたがしなければならないことはいわれたとおりにすることだけだ。
Điều bạn cần làm là làm theo những gì đã được nói.
ただしいことをしてはいけなく、してはいけないことただしくかんじます。
Việc đúng lại không nên làm, và việc không nên làm lại cảm thấy đúng.
ことわること区別くべつするのは簡単かんたんだ。
Phân biệt điều tốt và điều xấu là việc dễ dàng.