予約便 [Dữ Ước Tiện]
よやくびん
Danh từ chung
chuyến bay đặt trước; chuyến đi đặt trước
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
308便を予約しました。
Tôi đã đặt chỗ chuyến bay số 308.
シカゴ行きの便を予約したいのですが。
Tôi muốn đặt vé máy bay đi Chicago.
大阪行きの便を予約したいのですが。
Tôi muốn đặt vé cho chuyến bay đi Osaka.
その便に座席を2つ予約できますか。
Tôi có thể đặt hai chỗ ngồi trên chuyến bay đó không?
5月12日の東京行きJAL001便を予約したいのですが。
Tôi muốn đặt vé chuyến bay đi Tokyo JAL001 ngày 12 tháng 5.
5月10日のニューヨーク行きJAL002便の予約をキャンセルします。
Tôi sẽ hủy đặt chỗ chuyến bay JAL002 đi New York vào ngày 10 tháng 5.