予想通り [Dữ Tưởng Thông]
予想どおり [Dữ Tưởng]
よそうどおり
Trạng từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
như dự đoán
JP: それは予想通りでした。
VI: Điều đó như dự đoán.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
まさに僕の予想通りだよ。
Đúng như tôi đã dự đoán.
開票は予想した通りだ。
Việc kiểm phiếu diễn ra như dự kiến.
予想通りの展開になりましたね。
Mọi việc diễn ra đúng như dự đoán.
彼女の返答はいつも私の予想通りだ。
Câu trả lời của cô ấy luôn như tôi đã dự đoán.
予想通り、輸入品の価格が上昇した。
Như dự đoán, giá cả hàng nhập khẩu đã tăng.
俺が予想した通りの展開になってきたな。
Mọi chuyện diễn ra y như tôi đã dự đoán.
マックスが予想した通り、俺たちのチームは負けた。
Đúng như Max dự đoán, đội chúng tôi đã thua.
私は予想通りの人物がそこに立っているのを見た。
Tôi đã thấy một người như tôi dự đoán đang đứng đó.