予定者 [Dữ Định Giả]

よていしゃ

Danh từ chung

người dự kiến (cho ...); người được mong đợi ...

JP: きみつぎ昇任しょうにん予定よていしゃです。

VI: Bạn là người tiếp theo được thăng chức.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

救急きゅうきゅうたい地震じしん被災ひさいしゃ物資ぶっしくば予定よていです。
Đội cứu hộ sẽ phát hàng cứu trợ cho nạn nhân động đất.