予てから [Dữ]

かねてから

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

từ lâu; đã lâu; đã

JP:かおはかねてからっております。

VI: Tôi đã biết mặt bạn từ lâu rồi.