九時五時 [Cửu Thời Ngũ Thời]
9時5時 [Thời Thời]
くじごじ
Danh từ chung
chín đến năm (giờ làm việc); chín đến năm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは9時から5時まで働きます。
Tom làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
彼は9時から5時まで働きました。
Anh ấy đã làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
私は毎日9時から5時まで働きます。
Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều hàng ngày.
朝9時から夕方5時までのシフトです。
Ca làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
朝9時から夕方5時までの勤務だよ。
Làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều đấy.
朝9時から夕方5時までの勤務です。
Giờ làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
私達は9時から5時まで働いてます。
Chúng tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
9時5分前です。
Bây giờ là 5 phút trước 9 giờ.
9時まであと5分だ。
Còn 5 phút nữa là đến 9 giờ.
毎日、9時から5時まで仕事してるよ。
Tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều hàng ngày.