九回 [Cửu Hồi]
きゅうかい
Danh từ chung
chín lần
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
xoay nhiều lần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
9回2死満塁。
Hiệp 9, 2 out, đầy bể.
彼は9回までシャットアウトに抑えた。
Anh ấy đã giữ sạch lưới đến hiệp 9.
「9月」は1年の中で9回目の月にあたります。
"Tháng Chín" là tháng thứ chín trong năm.