乗船者 [Thừa Thuyền Giả]

じょうせんしゃ

Danh từ chung

hành khách (tàu)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

乗船じょうせんしゃすう30名さんじゅうめいです。
Số người trên tàu là 30 người.