乗り間違える [Thừa Gian Vi]
のりまちがえる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
lên nhầm phương tiện
JP: ついうっかりしてバスを乗り間違えた。
VI: Tôi đã vô tình lên nhầm xe buýt.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
電車を乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm tàu.
電車に乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm tàu điện.
乗る列車を間違えたらしい。
Có vẻ như tôi đã lên nhầm tàu.
バスを乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm xe buýt.
バスに乗り間違えた。
Tôi đã lên nhầm xe buýt.
彼は電車を乗り間違えた。
Anh ấy đã lên nhầm tàu.
トムは乗る電車を間違えた。
Tom đã lên nhầm chuyến tàu.
マイクがバスを乗り間違えたことは明らかだ。
Rõ ràng là Mike đã lên nhầm xe buýt.
バスを乗り間違えるなんて私はどうかしている。
Tôi đã lên nhầm xe buýt, thật là ngớ ngẩn.